Nghĩa tiếng Việt
- Sự nhảy múa.tính từ
Ví dụ
-
The room felt orchestic after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔːrˈkestɪk/
The room felt orchestic after cleaning.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép