Nghĩa tiếng Việt
- Sự phối dàn nhạc; sự soạn lại cho dàn nhạc, sự soạn cho dàn nhạc.danh từ
Tiếng Nhật
- 演出えんしゅつsự đạo diễn, dàn dựng (kịch, phim)
Ví dụ
-
The orchestration made the song richer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép