TanroDictionary Sổ từ

orchestration

/ˌɔːkɪˈstreɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự phối dàn nhạc; sự soạn lại cho dàn nhạc, sự soạn cho dàn nhạc.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The orchestration made the song richer.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép