Nghĩa tiếng Việt
- (thuộc) họ lan.tính từ
- Cùng nghĩa với hoa lantính từ
Ví dụ
-
The orchidaceous plant needed warm air.
-
Her dress had an orchidaceous color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép