TanroDictionary Sổ từ

ordaining

/ˈɔːdeɪnɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của ordain.động từ

Ví dụ

  1. They are ordaining a new minister today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép