TanroDictionary Sổ từ

ordeal

/ɔːˈdiːl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự thử thách.danh từ
  2. Cách thử tội (bắt tội nhân nhúng tay vào nước sôi... ).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She survived a severe ordeal in the desert.

  2. The long wait felt like an ordeal.

  3. to experience a serve ordeal

    trải qua một sự thử thách gay go

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép