Nghĩa tiếng Việt
- Sự thử thách.danh từ
- Cách thử tội (bắt tội nhân nhúng tay vào nước sôi... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She survived a severe ordeal in the desert.
-
The long wait felt like an ordeal.
-
to experience a serve ordeal
trải qua một sự thử thách gay go
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép