Nghĩa tiếng Việt
- Người ra lệnh; tư lệnh; người chỉ huy.danh từ
- Người chỉnh lý.danh từ
Ví dụ
-
The orderer told the team to wait.
-
The orderer arranged the files neatly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép