Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa thứ tự.danh từ
Ví dụ
-
Ordinalism focuses on ranking, not exact value.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːrdɪnəˌlɪzəm/
Ordinalism focuses on ranking, not exact value.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép