TanroDictionary Sổ từ

ordinariness

/ˈɔːdnrinəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất thường, tính chất thông thường, tính chất bình thường, tính chất tầm thường.danh từ

Ví dụ

  1. The ordinariness of the room felt peaceful.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép