Nghĩa tiếng Việt
- Sự bố trí, phối hợp, trình bày.danh từ
- Pháp lệnh, pháp điển; mệnh lệnh tư pháp.danh từ
Ví dụ
-
She saw the ordonnance yesterday.
-
The ordonnance was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép