Nghĩa tiếng Việt
- Triết, (y học) (thuộc) sự muốn, thèm muốn.tính từ
- Làm cho ăn ngon.tính từ
Ví dụ
-
His orectic hunger grew after the walk.
-
The spice mix was orectic and tasty.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép