Nghĩa tiếng Việt
- Sơn văn học.danh từ
- Địa hình núi.danh từ
Ví dụ
-
The oreographical notes were easy to follow.
-
The oreographical view showed steep hills.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép