Nghĩa tiếng Việt
- Dải viền thêu (để viền áo thầy tu).danh từ
Ví dụ
-
A silver orfray decorated the robe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːrˌfreɪ/
A silver orfray decorated the robe.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép