Nghĩa tiếng Việt
- Vải phin nõn ocganđi.danh từ
Ví dụ
-
She wore a dress made of organdy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːɡəndi/
She wore a dress made of organdy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép