Nghĩa tiếng Việt
- Hạt cơ quan (cơ quan tử); cơ quan tế bào.danh từ
Ví dụ
-
Each organelle has a special job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔrɡəˈnɛl/
Each organelle has a special job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép