Nghĩa tiếng Việt
- (hóa học) Hóa học hữu cơ, ngành khoa học nghiên cứu các hợp chất có chứa carbon, đặc biệt là những gì xảy ra tự nhiên trong các thực thể sống.danh từ
Tiếng Nhật
- 有機ゆうきhữu cơ
- 有機化学ゆうきかがくhóa học hữu cơ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép