Nghĩa tiếng Việt
- Hữu cơ.D
Ví dụ
-
She spoke organically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɔrˈɡænɪkəlli/
She spoke organically during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép