Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức, cấu tạo, thiết lập.động từ
- Lập thành nghiệp đoàn, đưa vào nghiệp đoàn.động từ
- Thành tổ chức.động từ
- thành lập nghiệp đoàn, gia nhập nghiệp đoàn.động từ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép