Nghĩa tiếng Việt
- ; (triết học) thuyết hữu cơ.danh từ
- Thuyết tổn thương cơ quan, thuyết hữu cơ.danh từ
Ví dụ
-
His organicism shaped his view of nature.
-
The doctor discussed organicism in the body.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép