Nghĩa tiếng Việt
- Có thể tổ chức được.tính từ
Ví dụ
-
The event is organizable with a small team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔrɡəˌnɑɪzəbəl/
The event is organizable with a small team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép