Nghĩa tiếng Việt
- Sự lỏng lẻo về tổ chức.danh từ
Ví dụ
-
He kept the organization slack on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈslæk/
He kept the organization slack on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép