TanroDictionary Sổ từ

organizational

/ˌɔːɡənaɪˈzeɪʃənl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tổ chức, cơ quan.tính từ
  2. Sự tổ chức, cấu tạo.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The organizational changes improved speed.

  2. The organizational structure was clear.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép