Nghĩa tiếng Việt
- Tổ chức, cơ quan.tính từ
- Sự tổ chức, cấu tạo.tính từ
Tiếng Nhật
- 組織的そしきてきcó tổ chức, có hệ thống
Ví dụ
-
The organizational changes improved speed.
-
The organizational structure was clear.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép