Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của organizeđộng từ
- Có trật tự, ngăn nắp, hữu hiệu.tính từ
- Được sắp xếp, chuẩn bị.tính từ
- Có chân trong nghiệp đoàn (về công nhân).tính từ
Tiếng Nhật
- 組織的そしきてきcó tổ chức, có hệ thống
Ví dụ
-
She organized the files before lunch.
-
The organized desk helped him work faster.
-
The organized meeting started on time.
-
The organized workers negotiated better hours.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép