Nghĩa tiếng Việt
- Sự mô tả cơ quan.danh từ
- Khoa hình thái cơ quan.danh từ
Ví dụ
-
The book gave a clear organographi of the leaf.
-
She studied organographi in her science class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép