TanroDictionary Sổ từ

organoid

/ˈɔːrɡəˌnɔɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hạt cơ quan; cơ quan tế bào.danh từ
  2. Có cấu trúc cơ quan.tính từ

Ví dụ

  1. The lab grew an organoid for testing.

  2. The organoid shape looked like a tiny organ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép