Nghĩa tiếng Việt
- Hạt cơ quan; cơ quan tế bào.danh từ
- Có cấu trúc cơ quan.tính từ
Ví dụ
-
The lab grew an organoid for testing.
-
The organoid shape looked like a tiny organ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép