Nghĩa tiếng Việt
- Sinh lý hữu cơ; sinh lý học hữu cơ.danh từ
Ví dụ
-
He studied organonomi and body function.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːrɡəˈnɑːməni/
He studied organonomi and body function.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép