Nghĩa tiếng Việt
- Phép chữa bằng phủ tạng.danh từ
Ví dụ
-
He read about organotherapeutics in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːrɡəˌnɔːθəˈtɑːpɪks/
He read about organotherapeutics in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép