TanroDictionary Sổ từ

organotherapy

/ˌɔːrɡəˈnɔːθəpri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phép chữa bằng phủ tạng.danh từ

Ví dụ

  1. Some clinics once used organotherapy for recovery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép