Nghĩa tiếng Việt
- Phép chữa bằng phủ tạng.danh từ
Ví dụ
-
Some clinics once used organotherapy for recovery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːrɡəˈnɔːθəpri/
Some clinics once used organotherapy for recovery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép