TanroDictionary Sổ từ

organule

/ˈɔːrɡəˌnuːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thành phần cơ quan; cơ quan nhỏ.danh từ

Ví dụ

  1. Each organule helps the cell do its work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép