TanroDictionary Sổ từ

orgastic

/ɔːˈɡæstɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lúc cực khoái (khi giao cấu).tính từ
  2. Cực điểm, kịch liệt.tính từ

Ví dụ

  1. The song built to an orgastic ending.

  2. The crowd felt an orgastic rush of joy.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép