Nghĩa tiếng Việt
- Lúc cực khoái (khi giao cấu).tính từ
- Cực điểm, kịch liệt.tính từ
Ví dụ
-
The song built to an orgastic ending.
-
The crowd felt an orgastic rush of joy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép