TanroDictionary Sổ từ

orientability

/ˌɔːriːɪnˈtæbɪtli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính định hướng được.danh từ

Ví dụ

  1. The paper discussed orientabiliti of the surface.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép