Nghĩa tiếng Việt
- Đông phương học.danh từ
- Phong cách phương đông.danh từ
Tiếng Nhật
- オリエンタリズムchủ nghĩa phương Đông
Ví dụ
-
His paper on orientalism was widely read.
-
The room used orientalism in its decor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép