Nghĩa tiếng Việt
- Phương đông.danh từ
- Nước ánh (của ngọc trai).danh từ
- Ngọc trai (loại quý nhất).danh từ
- Hướng đông.danh từ
- Óng ánh; quý giá (đá quý, ngọc trai trước kia mang từ phương đông đến).tính từ
- Đang mọc, đang lên (mặt trời... ).tính từ
- Xây (nhà, nhà thờ... ) quay về phía đông.động từ
- Chôn (người chết cho chân quay về phía đông).động từ
Ví dụ
-
They traveled to the orientate for trade.
-
The pearl had a soft orientate glow.
-
The shop sold a rare orientate.
-
A compass points toward the orientate.
-
We studied orientate art last week.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép