Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của orientđộng từ
Ví dụ
-
The class oriented itself quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːriəntɪd/
The class oriented itself quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép