Nghĩa tiếng Việt
- Cờ hiệu (của vua Pháp thời xưa).danh từ
- Ngọn cờ đại nghĩa, ngọn cờ tập hợp.danh từ
- Vật nổi bật; màu sắc sáng loáng.danh từ
Ví dụ
-
The old army carried an oriflamme into battle.
-
Her charity became an oriflamme for hope.
-
The scarf was an oriflamme of bright color.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép