TanroDictionary Sổ từ

origan

/ˈɔːrəɡən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây kinh giới dại.danh từ

Ví dụ

  1. Origan gives the soup a warm smell.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép