Nghĩa tiếng Việt
- Mồm mũi (giọng âm).tính từ
- Âm mồm mũi.danh từ
Ví dụ
-
Her orinasal voice was easy to notice.
-
The teacher heard an orinasal in his speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép