TanroDictionary Sổ từ

orion

/əˈrɑɪən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chòm sao O-ri-on.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We found Orion above the dark field.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép