Nghĩa tiếng Việt
- Ngôn ngữ Indic vùng Orixa (ấn Độ).danh từ
Ví dụ
-
She spoke Oriya with her grandparents.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒˈriːjə/
She spoke Oriya with her grandparents.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép