Nghĩa tiếng Việt
- Ooclông (một loại vải).danh từ
Ví dụ
-
The scarf was woven from soft orlon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔrˌlɑːn/
The scarf was woven from soft orlon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép