Nghĩa tiếng Việt
- Sự trang hoàng, sự trang trí.danh từ
Tiếng Nhật
- 粉飾ふんしょくsự tô vẽ, thêm thắt, trang trí
Ví dụ
-
The room's ornamentation made it look rich.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɔːnəmenˈteɪʃn/
The room's ornamentation made it look rich.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép