TanroDictionary Sổ từ

ornamentation

/ˌɔːnəmenˈteɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự trang hoàng, sự trang trí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The room's ornamentation made it look rich.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép