Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh mồ côi.danh từ
- Trại mồ côi.danh từ
Tiếng Nhật
- 孤児院こじいんtrại trẻ mồ côi
Ví dụ
-
The orphanage gave the child a safe home.
-
The orphanage was full of quiet rooms.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép