TanroDictionary Sổ từ

orphanage

/ˈɔːfənɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh mồ côi.danh từ
  2. Trại mồ côi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The orphanage gave the child a safe home.

  2. The orphanage was full of quiet rooms.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép