TanroDictionary Sổ từ

orphaned

/ˈɔrfənd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của orphanđộng từ

Ví dụ

  1. The storm orphaned several trees.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép