TanroDictionary Sổ từ

orphanhood

/ˈɔːrfənˌduːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cảnh mồ côi.danh từ

Ví dụ

  1. Orphanhood changed her childhood completely.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép