Nghĩa tiếng Việt
- Cảnh mồ côi.danh từ
Ví dụ
-
Orphanhood changed her childhood completely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːrfənˌduːd/
Orphanhood changed her childhood completely.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép