TanroDictionary Sổ từ

orphaning

/ˈɔrfənɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của orphan.động từ

Ví dụ

  1. The policy is orphaning many small projects.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép