Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất chính thống.danh từ
Tiếng Nhật
- 正教せいきょうchính thống giáo, Giáo hội Chính thống
Ví dụ
-
Her views were shaped by strict orthodoxy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɔːθədɒksi/
Her views were shaped by strict orthodoxy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép