Nghĩa tiếng Việt
- Thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình.danh từ
Tiếng Nhật
- 整形外科せいけいげかkhoa chấn thương chỉnh hình, phẫu thuật chỉnh hình
Ví dụ
-
Orthopaedics can improve walking and balance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép