TanroDictionary Sổ từ

orthopaedics

/ˌɔːθəˈpiːdɪks/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuật chỉnh hình, khoa chỉnh hình.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Orthopaedics can improve walking and balance.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép