Nghĩa tiếng Việt
- Sự hoá xương.danh từ
Tiếng Nhật
- 硬直こうちょくsự cứng đờ, cứng nhắc (vd: tử thi cứng đờ)
Ví dụ
-
Bone growth stopped after the ossification began.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɑːsəfəˈkeɪʃən/
Bone growth stopped after the ossification began.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép