TanroDictionary Sổ từ

ossification

/ˌɑːsəfəˈkeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hoá xương.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Bone growth stopped after the ossification began.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép