TanroDictionary Sổ từ

ostensible

/ɒˈstensəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bề ngoài là, làm ra vẻ là, nói ra vẻ là (để che giấu sự thật).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. his ostensible errand was to...

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép