Nghĩa tiếng Việt
- Bề ngoài là, làm ra vẻ là, nói ra vẻ là (để che giấu sự thật).tính từ
Tiếng Nhật
- 表向きおもてむきbề ngoài, công khai, chính thức
Ví dụ
-
his ostensible errand was to...
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép