Nghĩa tiếng Việt
- Có vẻ là, bề ngoài là.D
Tiếng Nhật
- 表立っておもてだってcông khai, ra mặt, chính thức
Ví dụ
-
He moved ostensibly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɒˈstɛnsɪbli/
He moved ostensibly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép