Nghĩa tiếng Việt
- Chứng loãng xương.danh từ
Tiếng Nhật
- 骨粗鬆症こつそしょうしょうloãng xương
Ví dụ
-
Older adults may worry about osteoporosis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌɒstiəʊpəˈrəʊsɪs/
Older adults may worry about osteoporosis.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép